se révéler

tự động từ
  1. biểu lộ, tỏ ra
    • Son génie se révéla tout d'un coup
      thiên tài của ông ta biểu lộ ra một cách đột nhiên
    • il se révèle grand artiste
      ông ta tỏ ramột nghệ sĩ lớn
    • ce travail s'est révélé plus facile qu'on ne pensait
      công việc đó tỏ ra dễ hơn người ta tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống